Trạm trộn bê tông HZS90A
HZS90A

Trạm trộn bê tông HZS90A
Năng suất lý thuyết
90 m³/h
Máy trộn
JS1500
Công suất định mức
2 x 30 kW
Tính năng chính
- Hiệu suất trộn xuất sắcMáy trộn dùng trộn SICOMA công nghệ Ý. Hiệu suất trộn cao, chất lượng tốt, ổn định.
- Vận hành đơn giảnToàn máy dùng điều khiển PLC hoặc máy tính công nghiệp, có chuyển đổi thủ công và tự động, vận hành đơn giản dễ nắm bắt. Bảng hiển thị động, theo dõi rõ trạng thái từng bộ phận, độ chính xác định lượng cao, chống nhiễu tốt, chức năng báo cáo mạnh. Phiên bản web cho phép chia sẻ dữ liệu, tự động hóa quản lý và giám sát thời gian thực.
- Thiết kế mô-đun tổng thểKết cấu toàn máy mô-đun và gọn. Máy định lượng, nhà trộn chính và bột liệu là các kết cấu độc lập. Khi di dời, tháo lắp nhanh, vận hành tiện lợi. Có nhiều dạng bố cục phù hợp nhu cầu công trường khác nhau.
- Tiết kiệm năng lượng và bảo vệ môi trường xuất sắcLọc bụi kiểu nghịch dòng xung được dùng để kiểm soát bụi sinh ra từ máy trộn và phễu định lượng xi măng, tro bay trong quá trình làm việc, bảo vệ môi trường, cân bằng áp suất trong ngoài cân, đảm bảo độ chính xác định lượng, khí thải đạt quy chuẩn quốc gia. Vận chuyển bột dùng công nghệ kênh gió, kín tốt, tỷ lệ lỗi thấp, so với vít tải truyền thống mỗi tiết kiệm 40kW mỗi giờ mỗi trạm.
Thông số kỹ thuật
| Thông số | Hệ mét | Anh / Mỹ |
|---|---|---|
| Năng suất lý thuyết | 90 m³/h | 90 m³/h |
| Chu kỳ làm việc | 60 s | 60 s |
| Máy trộn | JS1500 | JS1500 |
| Dung tích máy trộn | 1500 L | 91535.62 in³ |
| Silo | 3×100 t (tùy chọn) | 3×100 t (tùy chọn) |
| Máy định lượng cốt liệu | 2400 L | 146456.99 in³ |
| Phễu cốt liệu | 4×15 m³ | NaN yd3 |
| Loại cốt liệu | 3 | |
| Dung tích băng nghiêng | 600 t/h | 600 t/h |
| Dung tích vít tải | 50 t/h | |
| Chiều cao đổ bê tông | 3.8 m | 12.47 ft. |
| Tổng công suất tiêu thụ | 170 kW | 231.13 ps |
| Độ chính xác định lượng cốt liệu | (0~3,000) ± 2% | (0~3,000) ± 2% |
| Độ chính xác định lượng xi măng | (0~900) ± 1% | (0~900) ± 1% |
| Độ chính xác định lượng tro bay | (0~600) ± 1% | (0~600) ± 1% |
| Độ chính xác định lượng nước | (0~400)± 1% | (0~400)± 1% |
| Độ chính xác định lượng phụ gia | (0~30) ± 1% | (0~30) ± 1% |
| Động cơ tối đa | 2 × 30 kW |
Ứng dụng
HZS90A được thiết kế để vận hành đáng tin cậy trên nhiều ứng dụng cùng hạng. Liên hệ với chúng tôi để lựa chọn máy phù hợp với yêu cầu dự án của bạn.
Nhận báo giá cho Trạm trộn bê tông HZS90A
Hãy cho chúng tôi biết ứng dụng và các phụ kiện cần thiết — chúng tôi sẽ phản hồi kèm thông số chi tiết, báo giá và phương án giao hàng.


